cộng sự

cộng sự

Hai cộng sự đang thảo luận kế hoạch dự án trước bảng trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cùng làm việc với nhau trong một tổ chức, dự án hoặc công việc cụ thể: "cộng sự" chỉ người cùng hợp tác, cùng thực hiện một nhiệm vụ hoặc mục tiêu chung, thường quan hệ bình đẳng về trách nhiệm quyền lợi.
    • Đồng nghiệp: Trong ngữ cảnh chuyên môn, "cộng sự" có thể đồng nghĩa với đồng nghiệp, nhưng nhấn mạnh hơn vào sự hợp tác tích cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy cộng sự đắc lực của tôi trong dự án này. (Anh ấy người cùng tôi hợp tác hiệu quả trong dự án.)
    • Các cộng sự trong nhóm đều chuyên môn cao. (Những người cùng làm việc trong nhóm đều trình độ chuyên môn tốt.)
    • ấy tìm kiếm cộng sự để mở công ty riêng. ( ấy tìm người cùng hợp tác để thành lập công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cộng sự đắc lực": người cộng sự năng lực đóng góp quan trọng.

    • ấy cộng sự đắc lực của giám đốc trong nhiều năm. ( ấy người hỗ trợ hiệu quả cho giám đốc trong thời gian dài.)
  • "cộng sự thân thiết": người cộng sự quan hệ gần gũi, tin tưởng.

    • Họ cộng sự thân thiết từ thời đại học. (Họ những người cùng hợp tác mối quan hệ gắn bó từ thời sinh viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Cộng tác viên (danh từ): người tham gia làm việc không chính thức, thường theo hợp đồng ngắn hạn.

    • Cộng tác viên viết bài cho tạp chí. (Người làm việc không cố định, viết bài cho tạp chí.)
  • Đồng nghiệp (danh từ): người cùng làm việc trong một cơ quan, tổ chức.

    • Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện. (Những người cùng làm việc với tôi rất thân thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Đồng sự: người cùng làm việc (ít dùng hơn "cộng sự").
  • Hợp tác viên: người tham gia hợp tác (thường trong ngữ cảnh chính thức).
  • Bạn đồng hành: người cùng đi trên một con đường, mang nghĩa bóng về sự hợp tác.
Thành ngữ liên quan
  • Cộng sự ăn ý: người cộng sự hiểu ý nhau, phối hợp nhịp nhàng.
    • Họ cộng sự ăn ý, luôn hoàn thành công việc xuất sắc. (Họ phối hợp rất tốt với nhau, luôn đạt kết quả cao.)